Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cơm thập cẩm; cơm bát bửu

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

饆 là chữ bộ 食 (Thực) chỉ loại cơm thập cẩm (饆饠). Wiktionary ghi nhận chỉ dùng trong tổ hợp 饆饠. Không có phân tích hình thanh xác thực.

Hán-Việt: tất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tất": 饆 bộ 食 chỉ có trong 饆饠 — loại cơm thập cẩm sang trọng thời cổ đại.

Gương Hán-Việt

Chữ 饆 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 饆 giúp nhận diện món ăn cổ đại 饆饠 trong văn bản lịch sử ẩm thực Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ bộ 食, chỉ loại cơm thập cẩm bát bửu (饆饠 — bìluó, một món ăn cổ đại). Wiktionary ghi: {{zh-only|饆饠}}. Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 饆饠是古代的珍贵食品。Bìluó shì gǔdài de zhēnguì shípǐn. thanh 4

    饆饠 là món ăn quý thời cổ đại.

  • 饆字仅见于饆饠一词。Bì zì jǐn jiàn yú bìluó yī cí. thanh 4

    Chữ 饆 chỉ xuất hiện trong từ 饆饠.

  • 这个饆字非常罕见。Zhège 饆 zì fēicháng hǎnjiàn. thanh 4

    Chữ 饆 này cực kỳ hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm bì, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.