Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ23 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

顬 là chữ độc thể thuộc bộ 頁 (hiệt, đầu). Wiktionary không có phân tích hình thanh hay hội ý. Chỉ dùng trong từ 顳顬 (xương thái dương).

Hán-Việt: nhụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhụ": bộ 頁 (đầu) — xương nhỏ mềm nhụ ở bên thái dương đầu, bộ phận giải phẫu đặc biệt.

Gương Hán-Việt

nhụ trong 顳顬 (nhụ — xương thái dương), thuật ngữ y học

Mở khoá kiến thức

Biết 顬 mở khoá thuật ngữ giải phẫu học đầu mặt trong y văn Hán ngữ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顬 thuộc bộ 頁 (hiệt, đầu), chỉ xương thái dương (phần xương bên cạnh đầu, sau thái dương). Chỉ dùng trong 顳顬. Wiktionary không có phân tích nguyên tự. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 顳顬是头部侧面的骨骼部位。niè rú shì tóu bù cè miàn de gǔgé bùwèi. thanh 4

    Xương thái dương (顳顬) là bộ phận xương ở phần bên đầu.

  • 顬字仅见于顳顬一词。rú zì jǐn jiàn yú niè rú yī cí. thanh 2

    Chữ 顬 chỉ xuất hiện trong từ 顳顬.

  • 颞顬骨位于耳部上方。niè rú gǔ wèi yú ěr bù shàng fāng. thanh 4

    Xương thái dương nằm phía trên vùng tai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm rú, dễ nhầm khi nghe

  • cùng âm rǔ, gần âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.