Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
niǔ靵

Nghĩa tiếng Việt

chày

Âm Hán Việt

nữu

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
革
Số nét
13 nét

靵 là chữ độc thể thuộc bộ 革 (cách, da thuộc). Cấu trúc nội bộ chưa phân tích được qua nguồn học thuật hiện có.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ các loại dây buộc hoặc bộ phận bằng da trên trang phục cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nữu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nữu": bộ 革 (da) + âm nữu — hình ảnh chiếc chày bọc da dùng trong nghi lễ cổ xưa.

Gương Hán-Việt

靵 ít dùng trong tiếng Việt; bộ 革 gặp trong 'cách mạng' (革命).

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 革 giúp nhận diện các chữ liên quan đến da: 鞋, 鞭, 鞍.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

靵 không có nguồn từ nguyên Wiktionary. Thuộc bộ 革 (da thuộc), âm Hán-Việt phục nguyên theo Trung cổ âm niǔ là 'nữu'. Ý nghĩa ghi là 'chày' (pestle). Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 靵niǔ thanh 3為wéi thanh 2革gé thanh 2製zhì thanh 4之zhī thanh 1具jù. thanh 4。

    靵 là dụng cụ làm bằng da.

  • 古人以靵舂米。gǔrén yǐ niǔ chōng mǐ. thanh 3

    Người xưa dùng 靵 giã gạo.

  • 靵字見於古典。niǔ zì jiàn yú gǔdiǎn. thanh 3

    Chữ 靵 thấy trong văn cổ điển.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鞠

    cùng bộ 革, đều là chữ hiếm liên quan đến đồ vật da

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.