Từ vựng tiếng Trung
nuò

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố nobeli, No

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

锘 là chữ tạo muộn để phiên âm tên nguyên tố nobeli (No, số nguyên tử 102). Bộ 金 chỉ kim loại; phần còn lại biểu âm nuò gần với "No-bel". Chưa có ghi nhận cấu tạo chi tiết.

Hán-Việt: nặc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nặc" (nobeli): bộ 金 + âm nuò — nguyên tố nhân tạo mang tên Nobel, người sáng lập giải Nobel.

Gương Hán-Việt

锘元素 = nguyên tố nobeli

Mở khoá kiến thức

Biết 锘 nhận diện ngay nguyên tố No (nobeli) trong bảng tuần hoàn tiếng Trung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

锘 là chữ tạo muộn, dùng để phiên âm tên nguyên tố phóng xạ nhân tạo nobeli (No). Không có ghi chép glyph-origin trong Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 锘是一种人工合成的放射性元素。nuò shì yī zhǒng réngōng héchéng de fàngshèxìng yuánsù. thanh 4

    Nobeli là một nguyên tố phóng xạ được tổng hợp nhân tạo.

  • 锘的原子序数为102。nuò de yuánzǐ xùshù wéi 102. thanh 4

    Số nguyên tử của nobeli là 102.

  • 锘以诺贝尔命名。nuò yǐ Nuòbèiěr mìngmíng. thanh 4

    Nobeli được đặt tên theo Nobel.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng đọc nuò, nghĩa khác (lời hứa, đồng ý)

  • cùng đọc nuò, nghĩa nhút nhát — dễ nhầm âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.