Từ vựng tiếng Trung
nuò

Nghĩa tiếng Việt

bắt giữ; quắp, cầm; xoa bóp

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

搦 thuộc bộ 手 (tay), chỉ hành động dùng tay nắm bắt. Dữ liệu Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không có phân tích chi tiết hơn.

Hán-Việt: nặc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nặc": tay 手 nặc nặc bắt giữ — hình ảnh bàn tay nắm chặt không thả ra.

Gương Hán-Việt

nặc — ít gặp trong từ Hán-Việt hiện đại, chủ yếu trong văn bản cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 搦 giúp đọc văn bản võ thuật và pháp luật cổ Trung Quốc về bắt giữ tội phạm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

搦 seal 1
Tiểu triện

搦 thuộc bộ 手 (tay), chỉ hành động nắm, bắt giữ, bóp chặt. Wiktionary chỉ ghi nhận nguồn gốc Han etymological mà không cung cấp phân tích chi tiết cấu trúc chữ. Có dạng tiểu triện.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她搦緊了他的手腕。tā nuò jǐn le tā de shǒuwàn. thanh 1

    Cô ấy nắm chặt cổ tay anh.

  • 古代武將善於搦戰。gǔdài wǔjiàng shànyú nuò zhàn. thanh 3

    Võ tướng cổ đại giỏi thách đánh.

  • 搦管寫字需要正確的手勢。nuò guǎn xiě zì xūyào zhèngquè de shǒushì. thanh 4

    Cầm bút viết chữ cần tư thế tay đúng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm nuò, nghĩa là gật đầu đồng ý

  • cùng âm nuò, nghĩa là nhút nhát

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.