Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ào鏊

Nghĩa tiếng Việt

vỉ nướng, lò sấy

Âm Hán Việt

ngao

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鏊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
18 nét

鏊 là chữ độc thể thuộc bộ 金 (kim loại). Dạng chữ gợi ý vật dụng bằng kim loại để nướng bánh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ dụng cụ nấu ăn bằng sắt, có thể đứng độc lập làm tân ngữ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ngao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngạo": chiếc vỉ gang 鏊 (ngạo) đặt trên lửa "ngạo", mặt phẳng nóng bỏng để nướng bánh tráng và bánh dày.

Gương Hán-Việt

鏊子 (ngạo tử): vỉ nướng bằng gang, dụng cụ làm bánh truyền thống

Mở khoá kiến thức

Biết 鏊 giúp nhận ra dụng cụ nấu ăn truyền thống 鏊子 (ngạo tử) trong văn hóa ẩm thực Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鏊 là vỉ nướng bằng gang phẳng (griddle). Chữ thuộc bộ 金 (kim loại).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 奶奶用鏊子烙饼。Nǎinai yòng àozi lào bǐng. thanh 3

    Bà dùng vỉ gang để nướng bánh.

  • 鏊子烧红了才能烙出好吃的饼。Àozi shāo hóng le cái néng lào chū hǎochī de bǐng. thanh 5

    Phải nung đỏ vỉ gang mới nướng được bánh ngon.

  • 农村里家家都有鏊子。Nóngcūn lǐ jiājiā dōu yǒu àozi. thanh 2

    Ở nông thôn nhà nào cũng có vỉ gang.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 奥

    đồng âm ào, thường gặp hơn nhiều

  • 熬

    đồng âm áo/ào, cùng liên quan đến lửa/nhiệt

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.