Từ vựng tiếng Trung
zōng

Nghĩa tiếng Việt

cột đầu, vật trang trí trên dây cương

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鍐 là chữ thuộc bộ Kim (金, kim loại). Nghĩa: cột đầu ngựa, vật trang trí trên dây cương (headstall ornament). Chưa có phân tích hình thanh rõ ràng.

Hán-Việt: tông

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tông": bộ Kim (金, kim loại) — vật kim loại trang trí trên dây cương, phần tông (tổng) điều khiển ngựa.

Gương Hán-Việt

tông — rất hiếm trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 鍐 (tông) giúp đọc các văn bản cổ mô tả trang bị ngựa và yên cương.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 鍐 âm zōng, nghĩa: vật trang trí trên dây cương ngựa, cột đầu (a headstall, ornament on a bridle). Chữ thuộc bộ Kim. Không có glyph origin. Chưa có nguồn học thuật xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鍐饰精美,马具华丽。zōng shì jīng měi, mǎ jù huá lì. thanh 1

    Vật trang trí dây cương tinh xảo, đồ ngựa sang trọng.

  • 古代贵族马具有鍐等装饰。gǔ dài guì zú mǎ jù yǒu zōng děng zhuāng shì. thanh 3

    Đồ cương ngựa quý tộc cổ đại có vật trang trí như 鍐.

  • 鍐,古代马具部件名。zōng, gǔ dài mǎ jù bù jiàn míng. thanh 1

    鍐 là tên bộ phận đồ cương ngựa cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng chỉ đồ cương ngựa bằng kim loại

  • cùng liên quan dây cương ngựa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.