Nghĩa tiếng Việt
bằng; như "bằng nhau" (gdhn)
Âm Hán Việt
băng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
錋 là chữ thuộc bộ 金 (kim, kim loại). Xử lý như tượng hình trong nhóm kim loại.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ nguyên tố hóa học hoặc làm tính từ chỉ sự bằng phẳng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: băng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bằng": bộ 金 (kim loại) đọc âm bằng, kim loại bằng phẳng, cân đối.
Gương Hán-Việt
bằng: ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 錋 (bằng) giúp nhận bộ 金 trong các chữ kim loại hiếm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 金 gợi ý liên quan đến kim loại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这个金属叫錋。
Kim loại này gọi là bằng.
- 錋是一种化学物质。
Bằng là một chất hóa học.
- 他研究錋的性质。
Anh ấy nghiên cứu tính chất của bằng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.