Nghĩa tiếng Việt
lẻn trốn đi
Âm Hán Việt
độn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 12 nét
遁 = 辶 (bộ sước, biểu nghĩa: đi, di chuyển) + 盾 (Thuẫn, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa: lẻn trốn, bỏ trốn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động lẩn trốn hoặc rút lui khỏi một nơi nào đó.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: độn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "độn": đi (辶) nấp sau khiên (盾/thuẫn) — lẻn trốn như che chắn rồi "độn" biến.
Gương Hán-Việt
"Độn" trong từ Hán-Việt: 遁走 (độn tẩu — bỏ trốn), 遁世 (độn thế — ở ẩn lánh đời).
Mở khoá kiến thức
Biết 遁 (độn) mở khoá từ 逃遁、遁走 và thành ngữ cổ điển về ẩn sĩ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 遁 là chữ hình thanh: 辵/辶 (đi — biểu nghĩa) kết hợp với 盾 (thuẫn/khiên — biểu âm). Nghĩa gốc: bỏ trốn, lánh nạn, ẩn náu. Thấy trong tiểu triện và Lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 罪犯趁夜色遁逃。
Tên tội phạm nhân đêm tối bỏ trốn.
- 他厌倦官场,选择遁世。
Anh ấy chán chường chốn quan trường, chọn ẩn cư lánh đời.
- 无处遁形。
Không có chỗ nào để ẩn náu (thành ngữ).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.