Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù辘
轆

Nghĩa tiếng Việt

(xem: lộc lô 轆轤,辘轳)

Âm Hán Việt

lộc

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 辘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
車
Số nét
15 nét

辘 (dạng phồn thể 轆) cấu trúc gồm bộ 車 (xa, xe) và 录 (lục). Có thể là chữ hình thanh: 車 biểu nghĩa (xe, bánh xe, ròng rọc), 录 biểu âm — nhưng Wiktionary không phân tích xác nhận. Chữ này hầu như chỉ dùng trong từ kép 辘轳.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trong các từ ghép liên quan đến trục quay hoặc tiếng bánh xe lăn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lộc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lộc" (ròng rọc, guồng xe): bộ xe (車) quay vòng như guồng nước — chiếc 辘轳 kéo nước từ giếng.

Gương Hán-Việt

lộc trong '辘轳' (lộc lô — ròng rọc kéo nước, cũng là kỹ thuật thơ từng câu nối đuôi nhau).

Mở khoá kiến thức

Biết 辘 mở khoá 辘轳 (lộc lô — ròng rọc giếng; thể thơ liên hoàn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chỉ ghi nhận hình thức chữ 轆 (phồn thể). Bộ 車 (xe) gợi ý liên quan đến bánh xe, guồng quay. Nghĩa chính: 辘轳 — ròng rọc kéo nước từ giếng, hoặc bánh xe quay. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 农nóng thanh 2夫fū thanh 1用yòng thanh 4辘lù thanh 4轳lú thanh 2从cóng thanh 2井jǐng thanh 3里lǐ thanh 3打dǎ thanh 3水shuǐ. thanh 3。

    Người nông dân dùng ròng rọc kéo nước từ giếng.

  • 辘lù thanh 4轳lú thanh 2是shì thanh 4古gǔ thanh 3代dài thanh 4提tí thanh 2水shuǐ thanh 3的de thanh 5工gōng thanh 1具jù. thanh 4。

    Ròng rọc là dụng cụ kéo nước thời cổ đại.

  • 他tā thanh 1肚dù thanh 4子zi thanh 5辘lù thanh 4辘lù thanh 4叫jiào, thanh 4,该gāi thanh 1吃chī thanh 1饭fàn thanh 4了le. thanh 5。

    Bụng anh ấy sôi ùng ục, đến giờ ăn cơm rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 轮

    cùng bộ 车, 轮 nghĩa 'bánh xe, vòng'

  • 录

    辘 lấy 录 làm thành phần, 录 nghĩa 'ghi chép'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.