Nghĩa tiếng Việt
chết tiệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
輳 thuộc bộ 車 (xa — xe). Anchor không ghi cấu trúc chi tiết. Bộ 車 gợi liên quan đến bánh xe. Nghĩa gốc: nan hoa bánh xe tụ vào trục (hub of a wheel); mở rộng: hội tụ, tập trung về một điểm.
Hán-Việt: tấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tấu" (hội tụ, nan hoa): bộ 車 (bánh xe) — hình ảnh các nan hoa tụ về trục, biểu tượng cho sự hội tụ đông đúc.
Gương Hán-Việt
輻輳 (bức tấu) — hội tụ dồn dập như nan hoa vào trục
Mở khoá kiến thức
Biết 輳 mở khoá từ 輻輳 (dồn dập tập trung) và các từ chỉ sự hội tụ trong cổ văn và văn học Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 輳 là danh từ/động từ: nan hoa bánh xe tụ lại (hubs of a wheel); hội tụ về một điểm (to converge around). Pinyin còu. Bộ 車 (xe) cho thấy liên quan đến bánh xe. Hình ảnh: các nan hoa hội tụ vào trục bánh xe như mọi thứ tập trung về một điểm. Nghĩa mở rộng 輻輳 (辐辏 — fú còu): dồn dập tập trung (people/things converging). Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc hình-âm. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 城市是各地人才輻輳之地。
Thành phố là nơi nhân tài từ khắp nơi hội tụ.
- 輳是車輪輻條集中的部位。
輳 là phần nan hoa bánh xe tụ về trục.
- 商旅輳集,市場繁榮。
Thương nhân hội tụ đông đúc, thị trường phồn thịnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.