Nghĩa tiếng Việt
dán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
貼 là chữ hình thanh (psc): 貝 (buối — vỏ sò/tiền, biểu nghĩa) + 占 (chiêm, biểu âm). Nghĩa gốc liên quan đến vật có giá trị dính/áp vào vật khác — sau mở rộng sang 'dán, áp sát, trợ cấp'.
Hán-Việt: thiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiếp": 貝 (tiền quý) + 占 (chiếm) — nhớ 貼 là dán chặt, áp sát; khi 'thiếp' tiền vào vật gì đó, nó bám chắc như keo.
Gương Hán-Việt
貼 (thiếp) — dùng trong 貼近 (thiếp cận — áp sát), 補貼 (bổ thiếp — trợ cấp); tiếng Việt: 'thiếp' trong 'thiếp xuân'
Mở khoá kiến thức
Biết 貼 mở khoá: 貼紙 (nhãn dán), 補貼 (trợ cấp), 貼近 (áp sát), 黏貼 (dán keo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 貼 = 貝 (vỏ sò, biểu nghĩa) + 占 (biểu âm), chữ hình thanh. 貝 là bộ thủ chỉ giá trị, vật quý. Nghĩa 'dán, áp sát' phát sinh từ ý vật quý áp vào thứ khác. Nghĩa 'trợ cấp' (bù thêm tiền) cũng từ bộ 貝.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她把照片貼在牆上。
Cô ấy dán ảnh lên tường.
- 政府提供補貼給農民。
Chính phủ cấp trợ cấp cho nông dân.
- 這家商店在門口貼了廣告。
Cửa hàng này dán quảng cáo ở cửa vào.
- 衣服貼身穿著更舒適。
Mặc quần áo ôm sát người thì thoải mái hơn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.