Nghĩa tiếng Việt
vay mượn; cho vay
Âm Hán Việt
đại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 12 nét
貸 = 貝 (Bối, biểu nghĩa: tiền của/vỏ sò) + 代 (Đại, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 貝 chỉ phạm trù tài chính, phần 代 cung cấp âm dài.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ tiền bạc hoặc làm danh từ chỉ khoản vay.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đại": 貝 (tiền) + 代 (thay thế) → dùng tiền thay mặt người khác — cho vay, tín dụng.
Gương Hán-Việt
đại — trong "tín dụng" (貸款), "cho vay" — bộ 貝 chỉ tài chính
Mở khoá kiến thức
Biết 貸 mở khoá: 貸款 (đại khoản — khoản vay), 借貸 (tá đại — vay mượn), 貸出 (đại xuất — cho vay ra).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 貸 là chữ hình thanh: 貝 (biểu nghĩa: vỏ sò/tiền của) + 代 (biểu âm). Ban đầu mang nghĩa "cho, ban tặng" (to give, to bestow), về sau phát triển sang nghĩa "cho vay" (to lend) (Digital Shinjigen 2017).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他去銀行申請貸款。
Anh ấy đến ngân hàng xin vay vốn.
- 銀行貸款需要抵押。
Vay ngân hàng cần có tài sản thế chấp.
- 借貸要謹慎。
Vay mượn phải cẩn thận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.