Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mưu đã định sẵn; tiến hành

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

謩 thuộc bộ 言 (ngôn). Cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary phân tích rõ. Âm mò gợi 莫 (mạc) hoặc 模 (mô) làm âm phần.

Hán-Việt: mô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mô": chữ hiếm bộ 言: khuôn mẫu) — lời khuôn mẫu cổ.

Gương Hán-Việt

mô — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 謩 giúp đọc văn bản cổ và nhận diện chữ hiếm bộ 言.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

謩 seal 1
Tiểu triện
謩 liushutong 1謩 liushutong 2謩 liushutong 3謩 liushutong 4
Lục thư thông

Wiktionary không có glyph-origin cho 謩. Chữ thuộc bộ 言 (ngôn), âm mò. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 謩是一個非常罕見的字。mò shì yīgè fēicháng hǎnjiàn de zì. thanh 4

    謩 là một chữ cực kỳ hiếm gặp.

  • 謩見於古籍中。mò jiàn yú gǔjí zhōng. thanh 4

    謩 xuất hiện trong tài liệu cổ.

  • 謩在古籍文獻中偶有出現。mò zài gǔjí wénxiàn zhōng ǒu yǒu chūxiàn. thanh 4

    謩 thỉnh thoảng xuất hiện trong tài liệu cổ điển.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 谟 là dạng giản thể gần với 謩, cùng âm

  • cùng âm mò, dùng phổ biến hơn

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.