Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mí詸

Nghĩa tiếng Việt

mài; như "miệt mài" (gdhn) mê; như "nói mê" (gdhn)

Âm Hán Việt

mê

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
13 nét

詸 thuộc bộ 言 (lời nói). Theo từ điển Hán-Việt, có nghĩa "mài" (miệt mài) và "mê" (nói mê). Cấu trúc không xác định.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ câu đố hoặc động từ chỉ trạng thái nói mê.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mê": ngôn (言) + mê, lời nói mê mẩn (mê: mê hoặc), nói trong cơn mê sảng không kiểm soát.

Gương Hán-Việt

"mê" trong nói mê: trạng thái mê sảng dùng lời nói

Mở khoá kiến thức

Biết 詸 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 言 chỉ trạng thái nói bất thường.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 言, đọc mí. Từ điển Hán-Việt ghi nghĩa "mài" (như miệt mài) và "mê" (nói mê sảng).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 詸是描述說話迷亂、神志不清的古字。Mí shì miáoshù shuōhuà míluàn, shénzhì bùqīng de gǔzì. thanh 2

    詸 là chữ cổ mô tả nói năng lộn xộn, trạng thái mê sảng.

  • 高燒患者常有詸語現象。Gāoshāo huànzhě cháng yǒu mí yǔ xiànxiàng. thanh 1

    Bệnh nhân sốt cao thường có hiện tượng nói mê.

  • 詸語是患者高燒時的常見症狀。Mí yǔ shì huànzhě gāoshāo shí de chángjiàn zhèngzhuàng. thanh 2

    Nói mê sảng là triệu chứng thường gặp khi bệnh nhân sốt cao.

  • 詸的含義與譫近似,均指胡言亂語。Mí de hányì yǔ zhān jìnsì, jūn zhǐ húyán-luànyǔ. thanh 2

    Nghĩa của 詸 gần với 譫, đều chỉ nói bừa bãi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 谜

    cùng âm mí (câu đố), phổ biến hơn

  • 迷

    cùng âm mí (mê, lạc đường), rất thông dụng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.