Từ vựng tiếng Trung
qiú

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

觓 có bộ 角 (giác, sừng). Không có dữ liệu cấu tạo chi tiết. Bộ 角 gợi liên quan đến hình dạng cong như sừng. Chưa có nguồn học thuật xác định ls.

Hán-Việt: cầu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cầu": sừng (角/giác) cong cầu — hình ảnh sừng uốn cong như cái cầu.

Gương Hán-Việt

cầu — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; âm tương ứng với 求/cầu.

Mở khoá kiến thức

Biết 觓 (cầu) giúp nhận ra chữ hiếm bộ Giác trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi nhận 觓 âm đọc qiú, thuộc bộ 角 (giác, sừng). Nghĩa chưa được định rõ (rfdef). Không có phân tích từ nguyên chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 觓字見於古典文獻。qiú zì jiànyú gǔdiǎn wénxiàn. thanh 2

    Chữ 觓 xuất hiện trong văn hiến cổ điển.

  • 觓屬角部,意義不詳。qiú shǔ jiǎo bù, yìyì bùxiáng. thanh 2

    觓 thuộc bộ Giác, nghĩa chưa xác định.

  • 學者研究觓字的用法。xuézhě yánjiū qiú zì de yòngfǎ. thanh 2

    Học giả nghiên cứu cách dùng chữ 觓.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 角, đều là chữ hiếm liên quan sừng

  • cùng âm cầu, dễ nhầm khi đọc âm Hán-Việt

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.