Nghĩa tiếng Việt
rộng lớn; rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
袤 có bộ 衣 (y: quần áo) ẩn trong cấu trúc. Ý nghĩa chính: chiều dài theo hướng Nam Bắc (đối lập với 广/廣: chiều rộng theo hướng Đông Tây). Wiktionary không có glyph origin học thuật. chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Hán-Việt: mậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mậu": chiều dài mậu (袤) theo Nam Bắc — 广袤 là cả chiều ngang lẫn chiều dọc, nghĩa mênh mông bao la.
Gương Hán-Việt
广袤 (quảng mậu) — rộng lớn mênh mông (quảng=ngang Đông-Tây, mậu=dọc Nam-Bắc)
Mở khoá kiến thức
Biết 袤 (mậu) mở khoá từ 广袤无垠 (quảng mậu vô ngân: rộng lớn không bờ bến) dùng mô tả đồng bằng, sa mạc, biển cả trong văn học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có glyph origin chi tiết cho 袤. Nghĩa: rộng lớn; chiều dài theo hướng Nam Bắc (ngược lại với 广 chỉ chiều ngang). Tiểu triện có dạng gần chữ hiện đại. Dùng trong từ ghép 广袤 (quảng mậu: rộng lớn mênh mông). chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大草原广袤无垠,令人心旷神怡。
Thảo nguyên rộng lớn bất tận, khiến tâm hồn thư thái.
- 广袤的沙漠在阳光下闪闪发光。
Sa mạc mênh mông lấp lánh dưới ánh mặt trời.
- 这片广袤的土地孕育了灿烂的文明。
Vùng đất mênh mông này đã sinh ra nền văn minh rực rỡ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.