Nghĩa tiếng Việt
một tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜑 = 延 (Diên, biểu âm) + 虫 (Trùng, biểu nghĩa: rắn); chữ hình thanh. Phần Trùng gợi nghĩa ban đầu liên quan đến rắn/nước; phần Diên cho âm đọc. Về sau chỉ tộc người Đản sống trên thuyền.
Hán-Việt: đản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đản": trùng (虫, rắn nước) kéo dài (延) trên sóng — đản là người Tanka sống trên thuyền, dọc biển dài dọc sông.
Gương Hán-Việt
đản dân — đản trong '蜑民 đản dân' (người Tanka, tộc ngư dân thuyền chài)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜑 (đản) = 蜑家 — tộc ngư dân nổi tiếng Quảng Đông, giúp đọc sử Việt và Hoa Nam.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蜑 (đản) là chữ hình thanh: 延 (diên) biểu âm + 虫 (trùng, rắn) biểu nghĩa. Wiktionary ghi nghĩa chính: người Tanka (蜑家) — tộc người sống trên thuyền ở miền nam Trung Quốc và Việt Nam. Wiktionary dẫn nguồn 嶺外代答: 'Người Đản lấy thuyền làm nhà, sống trên biển'. Cũng là dị thể của 蛋 (quả trứng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蜑人以舟為室,浮海而生。
Người Đản lấy thuyền làm nhà, sống nổi trên biển.
- 蜑家水上人家,以捕鱼为业。
Nhà Đản là dân sống trên nước, làm nghề đánh cá.
- 蜑字亦为蛋之异体,音义各别。
蜑 cũng là dị thể của 蛋, nhưng âm và nghĩa khác nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.