Nghĩa tiếng Việt
藮
Âm Hán Việt
kiều
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 19 nét
藮 thuộc bộ 艸 (thảo). Xem như chữ độc thể.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ củi khô hoặc làm động từ chỉ hành động kiếm củi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: kiều
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kiều": bộ 艸 (cỏ) gợi thảo mộc; âm qiáo như cầu: loại cỏ mọc ở chân cầu ven sông trong cổ thư.
Gương Hán-Việt
Chữ cực hiếm, không có từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 藮 giúp đọc tên thảo mộc trong các bộ bách khoa thực vật cổ điển Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藮 (Hán-Việt học thuật: Kiều, Trung Cổ Hán *gjaw) là tên một loại thảo mộc hiếm, nghĩa cụ thể không được ghi chép đầy đủ trong các từ điển hiện đại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 藮字见于古代植物志。
Chữ 藮 xuất hiện trong thực vật chí cổ đại.
- 这种植物古名藮。
Loài thực vật này tên cổ là 藮.
- 藮属罕见汉字之列。
藮 thuộc danh sách chữ Hán hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.