Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
rōng

Nghĩa tiếng Việt

sừng mới nhú của con hươu

Âm Hán Việt

nhung

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 茸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

茸 la chu hinh thanh: bo 艸 (thau, co cay — bieu nghia) + 聰 (thong, viet tat/bien the — bieu am) theo Thuyet Van. Chi long to, nhung mat; sung non cua huou.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ lộc nhung hoặc làm tính từ mô tả trạng thái mềm mại của lông cỏ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nhung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhung": co (艸) mem min nhung nhung — 鹿茸 (nhung huou) la sung non mem cua huou, rat quy.

Gương Hán-Việt

Nhung trong nhung huou (鹿茸 — sung non huou quang vinh), nhung nhung (茸茸 — to mem, day dac)

Mở khoá kiến thức

Biet 茸 mo khoa: 鹿茸 (nhung huou — duoc lieu quy), 茸茸 (to, mem, day dac), 绒茸 (nhung mo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

茸 seal 1
Tieu trieu

茸 la chu hinh thanh theo Thuyet Van: 艸 (co cay) lam bieu nghia va 聰 viet tat lam bieu am. Nghia goc: co to, la moc day; mo rong sang sung non (nhung huou 鹿茸 — sung huou chua truong thanh, duoc lieubao gia), long to, min.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鹿茸是名贵的中药材。Lùróng shì míngguì de zhōngyào cái. thanh 4

    Nhung huou la duoc lieu Dong y quy gia.

  • 春天的草地茸茸绿绿。Chūntiān de cǎodì róngróng lǜlǜ. thanh 1

    Bai co mua xuan xanh to mem min.

  • 这只小猫的毛茸茸的很可爱。Zhè zhī xiǎo māo de máo róngróng de hěn kě'ài. thanh 4

    Long cua con meo con to min rat de thuong.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung am rong va cung nghia nhung mem, chi khac bo (糸 thay vi 艸)

  • cung am rong, cung bo 艸, khac nghia

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.