Từ vựng tiếng Trung
rōng

Nghĩa tiếng Việt

sừng mới nhú của con hươu

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

茸 la chu hinh thanh: bo 艸 (thau, co cay — bieu nghia) + 聰 (thong, viet tat/bien the — bieu am) theo Thuyet Van. Chi long to, nhung mat; sung non cua huou.

Hán-Việt: nhung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhung": co (艸) mem min nhung nhung — 鹿茸 (nhung huou) la sung non mem cua huou, rat quy.

Gương Hán-Việt

Nhung trong nhung huou (鹿茸 — sung non huou quang vinh), nhung nhung (茸茸 — to mem, day dac)

Mở khoá kiến thức

Biet 茸 mo khoa: 鹿茸 (nhung huou — duoc lieu quy), 茸茸 (to, mem, day dac), 绒茸 (nhung mo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

茸 seal 1
Tieu trieu

茸 la chu hinh thanh theo Thuyet Van: 艸 (co cay) lam bieu nghia va 聰 viet tat lam bieu am. Nghia goc: co to, la moc day; mo rong sang sung non (nhung huou 鹿茸 — sung huou chua truong thanh, duoc lieubao gia), long to, min.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鹿茸是名贵的中药材。Lùróng shì míngguì de zhōngyào cái. thanh 4

    Nhung huou la duoc lieu Dong y quy gia.

  • 春天的草地茸茸绿绿。Chūntiān de cǎodì róngróng lǜlǜ. thanh 1

    Bai co mua xuan xanh to mem min.

  • 这只小猫的毛茸茸的很可爱。Zhè zhī xiǎo māo de máo róngróng de hěn kě'ài. thanh 4

    Long cua con meo con to min rat de thuong.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung am rong va cung nghia nhung mem, chi khac bo (糸 thay vi 艸)

  • cung am rong, cung bo 艸, khac nghia

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.