Từ vựng tiếng Trung
yìn

Nghĩa tiếng Việt

in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

茚 mang bộ 艸 (thảo – cây cỏ) ở trên. Đây là chữ tạo hiện đại để phiên âm từ "inden" (C9H8). Bộ 艸 được chọn vì liên tưởng đến nguồn gốc hữu cơ của hợp chất.

Hán-Việt: ấn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Ấn": bộ 艸 (cây cỏ) – 茚 là inden (ấn-đen), hợp chất hữu cơ từ nhựa than đá, đặt tên theo âm phiên.

Gương Hán-Việt

ấn trong "ấn-đen" (茚 – inden, hợp chất hóa học)

Mở khoá kiến thức

Biết 茚 mở khoá từ vựng hóa học hữu cơ trong ngữ cảnh tên hợp chất phiên âm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

茚 không có glyph-origin từ Wiktionary. Đây là chữ tạo hiện đại phiên âm từ "inden" (C9H8), hợp chất hydrocarbon thơm chiết xuất từ nhựa than đá. Bộ 艸 gợi nguồn gốc hữu cơ. Chưa có phân tích học thuật về cấu trúc nội tại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 茚是从煤焦油中提取的有机物。Yìn shì cóng méi jiāo yóu zhōng tíqǔ de yǒu jī wù. thanh 4

    Inden (茚) là hợp chất hữu cơ chiết xuất từ nhựa than đá.

  • 茚的化学式为C9H8。Yìn de huàxué shì wéi C9H8. thanh 4

    Công thức hóa học của inden (茚) là C9H8.

  • 茚是合成香料的重要原料。Yìn shì héchéng xiānglào de zhòngyào yuánliào. thanh 4

    Inden (茚) là nguyên liệu quan trọng trong tổng hợp hương liệu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm yìn, phổ biến hơn nhiều

  • cùng bộ 艸, tự dạng tương tự

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.