Nghĩa tiếng Việt
sưng tấy; sưng lên
Âm Hán Việt
hiến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 20 nét
臖 là chữ độc thể, bộ 肉 (nhục) cho thấy liên quan đến thân thể. Chữ chỉ trạng thái sưng tấy của cơ thể.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ hoặc tính từ miêu tả trạng thái da thịt bị sưng tấy lên.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hiến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạnh": phần thịt (肉) của cơ thể bỗng "hạnh", nổi lên, sưng phù như một khối u nhỏ dưới da.
Gương Hán-Việt
hạnh: ít gặp trong từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 肉 (nhục) giúp nhận ra các chữ liên quan đến cơ thể và bệnh lý.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 肉 (nhục/thịt), nghĩa là sưng tấy. Có trung cổ âm và thượng cổ âm ghi nhận, cho thấy chữ khá cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的脚踝臖起来了。
Mắt cá chân của anh ấy bị sưng lên.
- 受伤后,伤口周围开始臖肿。
Sau khi bị thương, vùng xung quanh vết thương bắt đầu sưng tấy.
- 这种草药能消臖止痛。
Loại thảo dược này có thể tiêu sưng giảm đau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.