Nghĩa tiếng Việt
xem "脏"
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
臓 = ⺼ (Nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 蔵 (dạng Nhật của 藏, biểu âm). Chữ hình thanh (ls=psc), là dạng shinjitai Nhật Bản của 臟. Chỉ nội tạng — bộ phận bên trong cơ thể.
Hán-Việt: tạng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tạng": ⺼ (thịt) + 蔵 (cất giữ) — TẠNG phủ là thứ được CẤT GIỮ bên trong thịt cơ thể.
Gương Hán-Việt
tạng — dùng trong Hán-Việt: 五臟 (ngũ tạng), 臟腑 (tạng phủ), 心臟 (tâm tạng — tim).
Mở khoá kiến thức
Biết 臓 (và 臟) mở khoá hệ thuật ngữ Đông y: 五臟 (ngũ tạng: tâm can tỳ phế thận), 六腑 (lục phủ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
臓 là shinjitai (tân tự thể) Nhật Bản của 臟 (tạng — nội tạng). Cấu tạo: ⺼ (nhục — thịt/cơ thể) biểu nghĩa + 蔵 (dạng Nhật của 藏) biểu âm. Nghĩa: nội tạng (entrails, internal organs). Wiktionary ghi rõ nguồn gốc Nhật: "Japanese shinjitai". Dùng trong 心臓 (tim), 内臓 (nội tạng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 心臓是人體最重要的臓器之一。
Tim là một trong những nội 臓 quan trọng nhất.
- 内臓的健康影響全身。
Sức khoẻ của nội 臓 ảnh hưởng đến toàn thân.
- 臓器移植是現代醫學的奇跡。
Ghép 臓 phủ là kỳ tích của y học hiện đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.