Nghĩa tiếng Việt
rốn, cuống rốn; yếm con cua
Âm Hán Việt
tề
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 10 nét
脐 là chữ hình thanh (psc): 肉 (nhục, biểu nghĩa: thịt/thân thể) + 齊 (tề, biểu âm). Nghĩa: rốn, cuống rốn; cũng chỉ yếm con cua.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau định ngữ hoặc kết hợp tạo từ ghép chỉ bộ phận cơ thể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tề
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tề" (rốn): thịt (肉) tề (齊) trung tâm — cái rốn ở điểm chính giữa bụng người.
Gương Hán-Việt
tề trong '肚脐' (độ tề — rốn), '脐带' (tề đới — cuống rốn).
Mở khoá kiến thức
Biết 脐 mở khoá 肚脐 (độ tề — cái rốn), 脐带 (tề đới — cuống rốn), 脐橙 (tề trành — cam rốn lồi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 脐 (phồn thể 臍) là chữ hình thanh: 肉 (thịt/thân thể) biểu nghĩa, 齊 biểu âm. Nghĩa: rốn — điểm trung tâm bụng nơi cuống rốn được nối; cũng dùng chỉ yếm con cua.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 婴儿出生后要剪断脐带。
Sau khi em bé ra đời phải cắt cuống rốn.
- 肚脐是人体的中心。
Rốn là trung tâm của cơ thể người.
- 螃蟹的脐可以分辨公母。
Yếm cua có thể phân biệt cua đực hay cua cái.
- 新生儿的脐带要妥善护理。
- 他的肚脐上有一个胎记。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.