Nghĩa tiếng Việt
đồ nhắm, thức nhắm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
肴 = 爻 (Hào, biểu âm, rút còn 㐅 ở trên) + 肉 (biểu nghĩa: thịt, hiện nay trông giống 有); chữ hình thanh. Theo Wiktionary, dạng hiện tại trông như ⿱乂有 vì phần dưới của 爻 đã dịch sang và xuống. Bộ nghĩa là thịt; hào cho âm yáo.
Hán-Việt: hào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hào": hào hoa hào phóng (爻/hào) + có đủ (有) — hào phóng đãi khách bằng mâm cỗ thức nhắm.
Gương Hán-Việt
"hào" trong "giai hào" (佳肴 — cao lương mỹ vị); 爻 (hào) trong bát quái
Mở khoá kiến thức
Biết 肴 mở khoá 佳肴 (cao lương mỹ vị), 酒肴 (rượu và thức nhắm), 肴核 (thức nhắm và hoa quả — văn cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
肴 là chữ hình thanh: 爻 (hào) cho âm yáo; 肉 (nhục — thịt, rút thành ⺼) biểu nghĩa. Theo Wiktionary, dạng hiện tại trông giống ⿱乂有 vì nửa dưới của 爻 đã dịch sang bên tạo dáng hiện tại. Nghĩa là các món thịt nấu chín, thức nhắm. Dùng trong 佳肴 (cao lương mỹ vị) và 酒肴 (rượu và thức nhắm).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 席上摆满了佳肴美食。
Trên bàn tiệc đầy ắp cao lương mỹ vị.
- 宴席上的肴馔让客人赞不绝口。
Các món ăn trong tiệc khiến khách không ngớt khen ngợi.
- 他喜欢品尝各地的美食佳肴。
Anh ấy thích thưởng thức các món ngon đặc sản mỗi nơi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.