Từ vựng tiếng Trung
qiú

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ6 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

肍 thuộc bộ 肉 (nhục). Không có phân tích cấu trúc hình thanh/hội ý trong nguồn. Chữ cực hiếm.

Hán-Việt: cầu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cầu": thịt (肉) tròn — nhớ "cầu" như hình tròn, bộ 肉 liên quan đến thân thể.

Gương Hán-Việt

cầu — không dùng trong tiếng Việt với nghĩa này.

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 肉/月 nhận ra nhóm chữ thân thể, cơ quan nội tạng trong văn bản y học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không tìm thấy phân tích nguồn gốc của 肍 trong Wiktionary. Bộ 肉/月 (nhục) gợi liên quan đến thân thể, thịt. Nghĩa chưa xác định. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 肍字属肉部,极为罕见。qiú zì shǔ ròu bù, jí wéi hǎnjiàn. thanh 2

    Chữ 肍 thuộc bộ 肉, cực kỳ hiếm.

  • 肍义项不详,见于古代字书中。qiú yìxiàng bù xiáng, jiànyú gǔdài zìshū zhōng. thanh 2

    Nghĩa 肍 chưa rõ, xuất hiện trong tự điển cổ đại.

  • 学者尚未确认肍字的确切含义。xuézhě shàngwèi quèrèn qiú zì de quèqiè hányì. thanh 2

    Học giả chưa xác nhận nghĩa chính xác của chữ 肍.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 肉, tự dạng gần giống

  • cùng bộ 肉, chữ phổ biến hơn, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.