Nghĩa tiếng Việt
khuỷu tay
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
肘 = 肉/月 (Nhục — thịt/cơ thể, biểu nghĩa) + 寸 (Thốn, biểu âm); chữ hình thanh. Ban đầu viết như 寸 là tượng hình cái khuỷu. Sau thêm 肉 để phân biệt. Gợi vị trí khuỷu tay trên cơ thể.
Hán-Việt: chẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chẩu": thịt (肉) ở vị trí "tấc" (寸) — 肘 (chẩu) là khuỷu tay, điểm gập của cánh tay, quan trọng như mọi "tấc" đất.
Gương Hán-Việt
"chẩu" ít gặp riêng lẻ; 掣肘 (chế chẩu — bị cản trở, kéo khuỷu tay) là thành ngữ quan trọng.
Mở khoá kiến thức
Biết 肘 (chẩu) là nhận ra 肘子 (chẩu tử — chân giò), 掣肘 (chế chẩu — cản trở, không cho tự do hành động).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 肘 là hình thanh: 肉 (thịt/cơ thể, biểu nghĩa) + 寸 (thốn, biểu âm). Ban đầu, chữ này được viết là 寸, là tượng hình tay (又) với nét vạch chỉ vị trí khuỷu tay. Do hình dạng quá giống 寸 (tấc), sau thêm 肉 để phân biệt. Nghĩa là khuỷu tay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他不小心撞到了肘部。
Anh ấy vô tình đụng phải khuỷu tay.
- 她左手肘受了轻伤。
Khuỷu tay trái của cô ấy bị thương nhẹ.
- 他的工作受到上司的掣肘,难以开展。
Công việc của anh ấy bị cấp trên cản trở, khó mà triển khai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.