Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

xương sườn

1 chữ6 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

肋 la chu hinh thanh: bo 肉 (nhuc, thit/co the, viet tat la 月 — bieu nghia) + 力 (luc, bieu am). Chi xuong suon.

Hán-Việt: lac

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lac": thit (月/肉) manh nhu luc (力 bieu am) — xuong suon bao ve tim phoi.

Gương Hán-Việt

Lac trong lac xuong (肋骨 — xuong suon), lac xuyen (肋痛 — dau suon)

Mở khoá kiến thức

Biet 肋 mo khoa: 肋骨 (xuong suon), 排骨 (suon heo), 肋膜 (mang suon).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

肋 seal 1
Tieu trieu

肋 la chu hinh thanh gom 肉 (月, phan co the) lam bieu nghia va 力 (suc, bieu am). Nghia goc: xuong suon, phan xuong hai ben long nguc. Xuong suon (肋骨) la cau truc nang do long nguc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他的肋骨骨折了。Tā de lèigǔ gǔzhé le. thanh 1

    Xuong suon cua anh ay bi gay.

  • 医生检查了他的肋部。Yīshēng jiǎnchá le tā de lèibù. thanh 1

    Bac si kham phan suon cua anh ay.

  • 他的肋间疼痛难忍。Tā de lèijiān téngtòng nán rěn. thanh 1

    Vung giua xuong suon cua anh ay dau kho chiu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • la thanh phan bieu am ben trong 肋, de nham

  • cung bo 月, cung chi vung suon, nghia gan giong

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.