Nghĩa tiếng Việt
耴
Âm Hán Việt
ế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 耳
- Số nét
- 7 nét
耴 là chữ tượng hình (liushu: p) theo Wiktionary — có thể mô tả tai xệ xuống hoặc dái tai. Thuộc bộ 耳 (nhĩ). Bạch thư còn lưu.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm tính từ để miêu tả hình dáng tai to hoặc làm danh từ chỉ bộ phận tai.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ế": tai (耳) xệ xuống — nhớ "ế" liên quan đến tai, bộ 耳.
Gương Hán-Việt
ế — không dùng trong tiếng Việt hiện đại với nghĩa này.
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 耳 nhận ra nhóm chữ liên quan đến tai, thính giác trong văn bản cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 耴 là chữ tượng hình ({{liushu|p}}) — có thể miêu tả tai xệ hoặc dái tai. Chữ rất cổ, còn lưu trong bạch thư (silk script). Không có phân tích hội ý hay hình thanh. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 耴字从耳,象形,表耳垂之状。
Chữ 耴 từ bộ 耳, tượng hình, mô tả hình dái tai.
- 耴见于帛书,为古代象形字。
耴 gặp trong bạch thư, là chữ tượng hình cổ đại.
- 研究耴字须参考出土帛书资料。
Nghiên cứu chữ 耴 cần tham khảo tư liệu bạch thư.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.