Từ vựng tiếng Trung
huī

Nghĩa tiếng Việt

Huy

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

翬 mang bộ 羽 (vũ – lông vũ) là thành phần. Wiktionary không cung cấp phân tích hình thanh/hội ý nhưng ghi nhận chữ có từ thời cổ với đại triện và tiểu triện. Nghĩa chính là chim trĩ đa sắc và bay cao.

Hán-Việt: huy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Huy": bộ 羽 (lông vũ) – 翬 là con chim trĩ huy hoàng (huy), lông đủ màu, bay vút lên trời rực rỡ như tia sáng.

Gương Hán-Việt

huy trong "huy phi" (翬飛 – bay vút như chim trĩ, miêu tả mái nhà cong đẹp)

Mở khoá kiến thức

Biết 翬 mở khoá điển tích 翬飛 (mái nhà cong như cánh chim) trong thơ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

翬 bigseal 1
Đại triện
翬 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 翬 là chữ cổ chỉ chim trĩ lông đầy màu sắc, cũng có nghĩa bay cao. Còn là dị thể của 揮 (vẫy tay) và 輝 (hào quang). Bộ 羽 (vũ – lông vũ) xác nhận liên quan đến loài chim. Không có phân tích glyph-origin nội tại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 翬飞形容屋檐翘起之美。Huī fēi xíngróng wū yán qiào qǐ zhī měi. thanh 1

    翬飛 miêu tả vẻ đẹp của mái nhà cong vút như cánh chim 翬.

  • 翬翟是古时华美的羽饰。Huī dí shì gǔ shí huáměi de yǔ shì. thanh 1

    翬翟 là đồ trang sức lông vũ rực rỡ thời cổ.

  • 雉鸡翬飞,色彩缤纷夺目。Zhì jī huī fēi, sècǎi bīnfēn duómù. thanh 4

    Chim trĩ 翬 bay cao, sắc lông rực rỡ đẹp mắt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm huī, và 翬 là dị thể cổ của 挥

  • cùng âm huī, 翬 cũng là dị thể cổ của 輝

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.