Nghĩa tiếng Việt
ghềnh, vênh, vểnh
Âm Hán Việt
hối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羽
- Số nét
- 12 nét
翙 là chữ không có phân tích cấu tạo rõ ràng trong nguồn học thuật. Có thể liên quan bộ 羽 (lông, cánh), nhưng không xác nhận được cấu trúc hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả âm thanh vỗ cánh hoặc tính từ tả vẻ bay lượn.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hội": âm Hội — nghe như tiếng HUỀ HUỀ của cánh chim vỗ khi bay lên.
Gương Hán-Việt
(hiếm trong Hán-Việt thông dụng)
Mở khoá kiến thức
翙 là chữ cổ mô phỏng âm thanh, chủ yếu dùng trong thơ văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chưa có phân tích từ nguyên chi tiết cho 翙. Nghĩa là tiếng vỗ cánh chim, tiếng phập phồng của đôi cánh khi bay — dùng trong văn học cổ điển mô tả cảnh chim bay. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 群鳥翙翙而起。
Đàn chim vỗ cánh phần phật mà bay lên.
- 翙翙形容翅膀振動的聲音。
翙翙mô tả tiếng cánh chim vỗ đập.
- 古詩中常用翙描寫鳥群飛翔。
Thơ cổ thường dùng 翙 để tả bầy chim bay lượn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.