Từ vựng tiếng Trung
huì

Nghĩa tiếng Việt

ghềnh, vênh, vểnh

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

翙 là chữ không có phân tích cấu tạo rõ ràng trong nguồn học thuật. Có thể liên quan bộ 羽 (lông, cánh), nhưng không xác nhận được cấu trúc hình thanh hay hội ý.

Hán-Việt: hội

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hội": âm Hội — nghe như tiếng HUỀ HUỀ của cánh chim vỗ khi bay lên.

Gương Hán-Việt

(hiếm trong Hán-Việt thông dụng)

Mở khoá kiến thức

翙 là chữ cổ mô phỏng âm thanh, chủ yếu dùng trong thơ văn cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chưa có phân tích từ nguyên chi tiết cho 翙. Nghĩa là tiếng vỗ cánh chim, tiếng phập phồng của đôi cánh khi bay — dùng trong văn học cổ điển mô tả cảnh chim bay. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 群鳥翙翙而起。Qún niǎo huì huì ér qǐ. thanh 2

    Đàn chim vỗ cánh phần phật mà bay lên.

  • 翙翙形容翅膀振動的聲音。Huì huì xíngróng chìbǎng zhèndòng de shēngyīn. thanh 4

    翙翙mô tả tiếng cánh chim vỗ đập.

  • 古詩中常用翙描寫鳥群飛翔。Gǔshī zhōng cháng yòng huì miáoxiě niǎo qún fēixiáng. thanh 3

    Thơ cổ thường dùng 翙 để tả bầy chim bay lượn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có bộ 羽 (cánh), đều liên quan chim bay

  • cùng âm huì, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.