Nghĩa tiếng Việt
疴
Âm Hán Việt
chấn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 10 nét
紖 là chữ bộ 糸 (Mịch, sợi/dây), Wiktionary ghi nhận nghĩa là dây dắt trâu bò qua mũi, hoặc dây kéo xe tang. Chưa có phân tích cấu trúc lục thư chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ sợi dây thừng dùng để dắt trâu bò.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: chấn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chấn": chữ 紖 bộ 糸 (dây) — hình ảnh sợi dây xỏ qua mũi trâu, dẫn dắt gia súc đi theo ý người.
Gương Hán-Việt
"chấn" — đọc Hán-Việt của 紖, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 紖 mở khoá nhóm chữ bộ 糸 chỉ dây thừng, dây dắt trong văn ngôn
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận: nghĩa văn ngôn là dây dắt trâu/bò qua mũi (nose rope for livestock), hoặc dây kéo xe tang. Bộ 糸 (mịch, sợi/dây) là biểu nghĩa. Có âm đọc trung cổ. Chữ văn ngôn, ít dùng hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 执紖以牵牛,驯服有方。
Cầm dây dắt trâu, có phương pháp thuần hoá.
- 紖绳断裂,牛自奔走。
Dây mũi đứt, trâu tự chạy đi.
- 古代以紖拉柩车。
Thời cổ dùng 紖 để kéo xe tang.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.