Nghĩa tiếng Việt
roi ngựa, gậy; cái ống trong nhạc khí
Âm Hán Việt
qua
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 17 nét
簻 là chữ bộ 竹 (Trúc, tre), có nghĩa roi ngựa (gậy) hoặc ống trong nhạc khí. Wiktionary ghi {{Han etym}} không có phân tích chi tiết. Chưa rõ cấu trúc lục thư.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ roi đánh ngựa hoặc một bộ phận dạng ống trong nhạc cụ cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: qua
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trảo": chữ 簻 bộ 竹 (tre) — hình ảnh cây roi ngựa bằng tre, hoặc ống tre dùng trong nhạc khí cổ.
Gương Hán-Việt
"trảo" — đọc Hán-Việt của 簻, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 簻 mở khoá nhóm chữ bộ 竹 chỉ dụng cụ tre trong kỵ binh và nhạc cụ cổ
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{Han etym}} không có gloss cụ thể. Bộ 竹 (trúc, tre) phù hợp với cả hai nghĩa: roi ngựa (làm từ tre) và ống nhạc (nhạc khí làm từ tre). Chữ văn ngôn, ít gặp hiện đại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 骑手以簻驱马,疾驰而去。
Kỵ sĩ dùng roi 簻 thúc ngựa, phóng nhanh mà đi.
- 乐师吹簻,声传四方。
Nhạc sĩ thổi 簻, tiếng vang bốn phương.
- 簻为竹制,轻便耐用。
簻 làm từ tre, nhẹ và bền.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.