Từ vựng tiếng Trung
dǒng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

箽 có bộ 竹 (trúc, tre). Cấu trúc chi tiết chưa được xác định trong Wiktionary. Chữ hiếm gặp.

Hán-Việt: đổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đổng": rổ tre (竹) dày nặng — như thủ lĩnh (đổng lý) cầm giỏ tre đựng đầy hàng.

Gương Hán-Việt

Bộ 竹 gặp trong: trúc lâm, tre trúc; "đổng" gặp trong tên người.

Mở khoá kiến thức

Biết 箽 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 竹 chỉ đồ đựng bằng tre.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chỉ ghi âm đọc, không có giải thích nguồn gốc. Bộ 竹 gợi ý liên quan đến đồ vật bằng tre. Nghĩa ghi nhận liên quan đến vải dệt (罽). Chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 箽是用竹编制的容器。dǒng shì yòng zhú biānzhì de róngqì. thanh 3

    箽 là đồ đựng đan từ tre.

  • 古人用箽盛放织物。gǔrén yòng dǒng chéngfàng zhīwù. thanh 3

    Người xưa dùng 箽 để đựng vải vóc.

  • 箽字在竹器古典文献中偶有记载。dǒng zì zài zhú qì gǔdiǎn wénxiàn zhōng ǒu yǒu jìzǎi. thanh 3

    Chữ 箽 đôi khi được ghi lại trong tài liệu cổ về đồ tre.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 竹 và đều chỉ đồ đựng hình trụ

  • cùng âm dǒng nhưng bộ khác (心)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.