Nghĩa tiếng Việt
cái nơm cá
Âm Hán Việt
thuyên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 12 nét
筌 có bộ 竹 (trúc: tre) biểu nghĩa và 全 biểu âm; chữ hình thanh. Chỉ rọ tre đánh cá — dụng cụ đặt dưới nước bẫy cá.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ dụng cụ bắt cá bằng tre, xuất hiện nhiều trong văn học cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thuyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thuyên": rọ tre (竹) hoàn chỉnh (全) để bẫy cá — 'được cá thì quên rọ' (得鱼忘筌).
Gương Hán-Việt
không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 筌 mở khoá thành ngữ triết học 得鱼忘筌 (thuyên — phương tiện đạt mục đích rồi bỏ đi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
筌 là chữ hình thanh với bộ 竹 (trúc) biểu nghĩa và 全 biểu âm. Nghĩa là rọ tre đánh cá. Nổi tiếng qua thành ngữ 得鱼忘筌 (đắc ngư vong thuyên: 'được cá quên rọ' — đạt mục đích quên phương tiện). Wiktionary không cung cấp phân tích đầy đủ hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 得鱼忘筌是庄子的著名寓言。
'Được cá quên rọ' là ngụ ngôn nổi tiếng của Trang Tử.
- 筌是古代常用的捕鱼工具。
Rọ tre (筌) là dụng cụ đánh cá thường dùng thời cổ đại.
- 语言不过是筌,意义才是鱼。
Ngôn ngữ chỉ là cái rọ, ý nghĩa mới là con cá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.