Từ vựng tiếng Trung
chí

Nghĩa tiếng Việt

cái sáo 8 lỗi

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

竾 là chữ hiếm, biến thể cổ chỉ loại sáo trúc 8 lỗ (flute). Không có phân tích thành phần rõ ràng trong nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.

Hán-Việt: trì

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trì": tưởng tượng tiếng sáo trúc (竹) ngân dài, âm thanh kéo lê chậm rãi như nghĩa "trì" (chậm, lê lết).

Gương Hán-Việt

"trì" ít gặp trong từ Hán-Việt hiện đại; liên quan đến nhạc cụ trúc cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 竾 giúp nhận dạng ký tự nhạc cụ trúc trong văn bản âm nhạc cổ điển Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

竾 là biến thể cổ chỉ loại sáo trúc 8 lỗ. Không có gốc chữ từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 竾是古代竹製管樂器之一。chí shì gǔdài zhú zhì guǎn yuèqì zhī yī. thanh 2

    竾 là một trong những nhạc cụ thổi bằng trúc thời cổ đại.

  • 古人用竾奏出悠揚的樂曲。gǔrén yòng chí zòu chū yōuyáng de yuèqǔ. thanh 3

    Người xưa dùng 竾 tấu nên những khúc nhạc du dương.

  • 博物館中陳列著一支竾。bówùguǎn zhōng chénliè zhe yī zhī chí. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày một chiếc sáo 竾.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng chỉ nhạc cụ trúc cổ, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.