Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

祶 dùng bộ 示 (thị — thần linh, tế lễ) làm thành tố. Không có dữ liệu phân tích hình chữ từ Wiktionary. Âm Hán-Việt tái lập là *đế* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *deiH). Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: đế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đế": bộ tế lễ (示) — chữ liên quan đến nghi lễ thờ cúng (đế) trong tín ngưỡng cổ.

Gương Hán-Việt

đế — ít dùng độc lập trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 祶 (đế) giúp nhận nhóm chữ tế lễ dưới bộ 示 trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

祶 không có dữ liệu nguồn gốc hình chữ trong Wiktionary. Bộ 示 gợi ý liên quan đến tế lễ hoặc thần linh. Âm pinyin *dì* tương ứng với âm Hán-Việt *đế* hoặc *đễ*. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祶属于示部的古字。Dì shǔyú shì bù de gǔzì. thanh 4

    祶 là chữ cổ thuộc bộ 示.

  • 祶字属于示部古字。Dì zì shǔyú shì bù gǔzì. thanh 4

    Chữ 祶 thuộc bộ 示 cổ đại.

  • 古代典籍中偶见祶字。Gǔdài diǎnjí zhōng ǒu jiàn dì zì. thanh 3

    Chữ 祶 thỉnh thoảng xuất hiện trong điển tích cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm đế, dễ nhầm nghĩa

  • cùng âm dì trong tiếng Phổ thông

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.