Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

磿 thuộc bộ 石 (thạch, đá), gợi ý liên quan đến nghiền, xay đá. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích trong Wiktionary. Chữ hiếm gặp.

Hán-Việt: lịch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lịch": viên đá (石) mài giũa — hình dung cối đá xay lúa, tiếng rền vang.

Gương Hán-Việt

Chữ 磿 rất hiếm; bộ 石 gặp trong: thạch học, lịch sử (không liên quan trực tiếp).

Mở khoá kiến thức

Biết 磿 giúp nhận dạng nhóm chữ bộ 石 chỉ dụng cụ gia công vật liệu cứng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu nguồn gốc trong Wiktionary. Bộ 石 gợi ý nghĩa liên quan đến đá, nghiền xay. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 磿石是古代磨粮食的工具。lì shí shì gǔdài mó liángshí de gōngjù. thanh 4

    Cối đá là công cụ nghiền lương thực thời cổ đại.

  • 工人用磿磨细谷物。gōngrén yòng lì mó xì gǔwù. thanh 1

    Công nhân dùng cối đá nghiền nhỏ ngũ cốc.

  • 磿字在古农书中偶有出现。lì zì zài gǔ nóng shū zhōng ǒu yǒu chūxiàn. thanh 4

    Chữ 磿 đôi khi xuất hiện trong sách nông nghiệp cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 石 và nghĩa gần (mài giũa), dễ nhầm

  • cùng âm lì nhưng chữ đơn giản hơn nhiều

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.