Từ vựng tiếng Trung
gǔn

Nghĩa tiếng Việt

quả lăn, quả lu; lăn

1 chữ15 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

磙 có bộ 石 (thạch, đá) là yếu tố nghĩa; phần còn lại (滚 bên phải) gợi âm. Là chữ hình thanh: bộ đá + âm tương tự 滚 (cổn). Chưa có lsCodes xác nhận.

Hán-Việt: cổn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cổn": bộ 石 (đá) + âm cổn — viên đá tròn lăn trên ruộng sau khi gặt.

Gương Hán-Việt

cổn (cổn) — trong "lăn cổn" (lăn tròn)

Mở khoá kiến thức

Biết 磙 giúp đọc văn bản nông nghiệp cổ về dụng cụ đồng ruộng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận 磙 là dụng cụ nông nghiệp dạng lăn (roller), dùng để đập thóc hoặc làm phẳng đất. Đồng nghĩa với 碌碡. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 磙子是农村常用的农具。Gǔnzi shì nóngcūn cháng yòng de nóngjù. thanh 3

    Quả lăn là nông cụ thường dùng ở nông thôn.

  • 用磙子压平土地。Yòng gǔnzi yā píng tǔdì. thanh 4

    Dùng quả lu để làm phẳng đất.

  • 石磙滚过麦地。Shí gǔn gǔnguò mài dì. thanh 2

    Quả lu đá lăn qua ruộng lúa mì.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm gǔn, bộ khác (水 vs 石), dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.