Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

磃 thuộc bộ 石 (thạch — đá). Dùng trong 磃氏館 (tên địa danh). Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích. Âm sī gần với 斯/司/思.

Hán-Việt: tư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tư": đá (石) với âm "tư" — như địa danh cổ 磃氏館, nơi đá đứng tên.

Gương Hán-Việt

磃 là chữ chuyên dùng địa danh, ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Biết 磃 giúp nhận diện địa danh trong văn bản lịch sử Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 磃 (đọc sī) chỉ được ghi nhận qua cụm từ 磃氏館 (tên địa danh cổ). Wiktionary cung cấp phát âm nhưng không phân tích tự nguyên. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 磃见于磃氏馆这一地名。sī jiàn yú sī shì guǎn zhè yī dìmíng. thanh 1

    磃 xuất hiện trong địa danh 磃氏館.

  • 磃氏馆是古代的一处地名。sī shì guǎn shì gǔdài de yīchù dìmíng. thanh 1

    磃氏館 là một địa danh cổ đại.

  • 磃字仅见于此地名中。sī zì jǐn jiàn yú cǐ dìmíng zhōng. thanh 1

    Chữ 磃 chỉ thấy trong địa danh này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm sī, nghĩa khác (cách này, người này)

  • đồng âm sī, nghĩa khác (suy nghĩ)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.