Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cờ (chơi)

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

碁 = 石 (Thạch, biểu nghĩa: đá) + 其 (Kỳ, biểu âm); chữ hình thanh. Đá 石 chỉ quân cờ bằng đá; 其 cho âm gần qí.

Hán-Việt: cờ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cờ": đá (石) kỳ diệu — 碁 là quân cờ đá, cờ vây.

Gương Hán-Việt

cờ trong 碁盤 (cờ bàn) — bàn cờ vây

Mở khoá kiến thức

Biết 碁 mở khoá từ vựng cờ vây và văn hoá trò chơi trí tuệ Đông Á.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

碁 là chữ hình thanh: 石 (đá) biểu nghĩa, 其 biểu âm. Chỉ cờ vây (围棋) hoặc bất kỳ trò chơi tương tự cờ. Quân cờ vây làm bằng đá. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc rõ ràng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 围碁是古老的策略游戏。wéi qí shì gǔlǎo de cèlüè yóuxì. thanh 2

    Cờ vây là trò chơi chiến lược cổ xưa.

  • 他每天下一局碁。tā měitiān xià yī jú qí. thanh 1

    Mỗi ngày anh ấy đánh một ván cờ.

  • 碁盘由十九路纵横线组成。qí pán yóu shíjiǔ lù zòng héng xiàn zǔchéng. thanh 2

    Bàn cờ vây gồm 19 đường dọc ngang.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm qí, cùng nghĩa cờ — 棋 dùng phổ thông hơn (bộ 木)

  • biểu âm của 碁, là đại từ chỉ ngôi thứ ba

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.