Nghĩa tiếng Việt
cái kim bằng đá
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
砭 có bộ 石 (thạch) biểu nghĩa đá, nhưng Wiktionary không cung cấp phân tích hình-thanh hay hội-ý chi tiết. Nghĩa gốc: kim đá (stone needle) dùng trong châm cứu cổ đại; nghĩa phái sinh: khuyên bảo, phê phán xây dựng. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Hán-Việt: bàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bàm": đá (石) bàm vào — kim đá thời cổ xưa dùng châm cứu, từ đó 针砭 (châm biếm) có nghĩa phê phán để chữa bệnh xã hội.
Gương Hán-Việt
bàm — trong 针砭 (châm biếm, phê phán xây dựng), 砭石 (kim đá châm cứu)
Mở khoá kiến thức
Biết 砭 giúp hiểu từ nguyên của 针砭时弊 (châm biếm thói xấu thời đại) — thành ngữ thường dùng trong bình luận xã hội.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 砭 (bộ 石) với các nghĩa: kim đá dùng trong châm cứu y học cổ truyền Trung Hoa; đâm bằng kim đó; chữa bệnh; khuyên bảo/phê phán xây dựng. Thành ngữ 针砭 (châm biếm — châm chỉ trị bệnh) từ nghĩa đen của kim đá đã phát triển thành nghĩa bóng phê phán xây dựng. Cấu trúc chi tiết chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 砭石是中国古代医疗的重要工具。
Kim đá là công cụ y tế quan trọng của Trung Hoa cổ đại.
- 他的文章针砭时弊,引发广泛讨论。
Bài viết của anh ta châm biếm thói xấu thời đại, gây ra cuộc thảo luận rộng rãi.
- 寒风砭骨,令人瑟瑟发抖。
Gió lạnh cắt thấu xương, khiến người ta run rẩy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.