Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

ngủ gật

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

瞌 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 盍 (Hạp, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 目 chỉ mắt, toàn chữ gợi trạng thái mắt díp lại buồn ngủ.

Hán-Việt: hạp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hạp": mắt (目) díp lại (hạp — đậy lại) — 瞌 là ngủ gật, mắt không mở được.

Gương Hán-Việt

瞌 xuất hiện trong 瞌睡 (hạp thụy — ngủ gật), thường dùng 打瞌睡 (đánh hạp thụy).

Mở khoá kiến thức

Biết 瞌 mở khoá 打瞌睡 (ngủ gật), 瞌睡虫 (con sâu ngủ — người hay ngủ gật).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 瞌 là chữ hình thanh: 目 (mục, mắt) biểu nghĩa, 盍 biểu âm. Nghĩa là mắt nặng trĩu, díp lại vì buồn ngủ — trạng thái ngủ gật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 上课时他一直在打瞌睡。shàngkè shí tā yīzhí zài dǎ kēshuì. thanh 4

    Trong giờ học anh ấy cứ ngủ gật mãi.

  • 开长途车容易犯瞌睡。kāi chángtú chē róngyì fàn kēshuì. thanh 1

    Lái xe đường dài dễ buồn ngủ, ngủ gật.

  • 喝咖啡能防止瞌睡。hē kāfēi néng fángzhǐ kēshuì. thanh 1

    Uống cà phê có thể ngăn buồn ngủ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 目, hình dạng gần giống

  • cùng nghĩa liên quan đến ngủ, cùng bộ 目

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.