Từ vựng tiếng Trung
shí

Nghĩa tiếng Việt

một loại đồ sành sứ nhỏ để đựng

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

炻 có bộ 火 (hoả, lửa) bên trái và 石 (thạch, đá) bên phải, kết hợp hội ý: lửa nung đá tạo ra đồ sành. Không có dữ liệu hình thanh chính thức.

Hán-Việt: thạch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Thạch": lửa (火) nung đá (石) → đồ sành sứ — nhớ qua ảnh đồ gốm lửa-đá.

Gương Hán-Việt

thạch (thạch) — liên quan đá và vật liệu nung

Mở khoá kiến thức

Biết 炻 mở khoá nhận diện thuật ngữ vật liệu gốm sứ trong văn bản kỹ thuật Hán ngữ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu Wiktionary cho 炻. Từ cấu trúc 火 + 石 suy ra đây là chữ tạo muộn dùng cho khái niệm đồ sành sứ (stoneware) — sản phẩm nung lửa từ đá. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 炻器是介于陶器和瓷器之间的陶瓷。Shí qì shì jièyú táoqì hé cíqì zhī jiān de táocí. thanh 2

    Đồ sành là loại gốm nằm giữa đất nung và sứ.

  • 炻器耐高温。Shí qì nài gāowēn. thanh 2

    Đồ sành chịu được nhiệt độ cao.

  • 这个茶壶是炻器做的。Zhège cháhú shì shí qì zuò de. thanh 4

    Ấm trà này làm bằng đồ sành.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có bộ 石, hình dạng gần, nhưng nghĩa hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.