Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huàn漶

Nghĩa tiếng Việt

không rõ ràng

Âm Hán Việt

hoán

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 漶 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
14 nét

漶 là chữ có bộ 水/氵 (nước) bên trái, gợi ý liên quan đến ẩm ướt, thấm nước làm mờ.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này làm tính từ thường kết hợp với mạn để chỉ nét chữ hoặc vết tích bị mờ nhòe.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hoán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoán": Nước (氵) thấm vào, chữ viết bị NHÒE (漶) không đọc được.

Gương Hán-Việt

(hiếm trong Hán-Việt thông dụng)

Mở khoá kiến thức

Biết 漶 mở khoá: 漫漶 (mờ nhạt, nhòe không đọc được: nói về văn bản cổ bị hư hại).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Nghĩa chủ yếu là chữ viết hoặc hình ảnh bị mờ đi, không đọc được: thường do nước thấm, thời gian bào mòn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 石碑上的字跡漫漶,難以辨認。Shíbēi shàng de zìjì mànhuàn, nányǐ biànrèn. thanh 2

    Chữ khắc trên bia đá bị mờ nhòe, khó nhận ra.

  • 古籍因年久而漫漶不清。Gǔjí yīn nián jiǔ ér mànhuàn bù qīng. thanh 3

    Sách cổ do lâu năm đã bị nhòe mờ không rõ.

  • 他努力辨認漫漶的文字。Tā nǔlì biànrèn mànhuàn de wénzì. thanh 1

    Anh ấy cố gắng nhận dạng những chữ viết bị mờ nhòe.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 漫

    漫漶 là từ ghép, 漫 là mờ lan ra, 漶 là mờ nhòe: thường đi cùng

  • 模

    模糊 cùng nghĩa mờ không rõ, dễ dùng nhầm trong văn bản

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.