Nghĩa tiếng Việt
vua Kiệt (đời nhà Hạ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
桀 = 匄 (biểu âm, nay viết là 舛 do dị hóa) + 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ, giá đỡ); chữ hình thanh. Trong thẻ tre Sở (Chiến Quốc), 匄 là thành phần âm chưa bị biến dạng.
Hán-Việt: kiệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kiệt": 木 (gỗ) đỡ bên dưới như cái giá — Kiệt Vương nhà Hạ, kẻ bạo chúa đứng trên xương người như trên giá gỗ.
Gương Hán-Việt
桀驁 (kiệt ngạo) — ngoan cố hung hăng; Kiệt Vương (桀) — vua cuối nhà Hạ
Mở khoá kiến thức
Biết 桀 (kiệt) mở khoá từ 桀骜 (kiệt ngạo: hung hãn, không chịu khuất phục) và điển tích Kiệt Trụ (桀纣: hai bạo vương trong lịch sử TQ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, trong thẻ tre Sở (Guodian Chu Slips), 桀 được cấu thành từ 匄 (biểu âm) + 木 (biểu nghĩa: gỗ/giá cây). Trong chữ hiện đại, 匄 đã bị biến dạng thành 舛. Nghĩa gốc: giá đỡ bằng gỗ để gác vật; sau chuyển thành tên vị vua tàn bạo cuối nhà Hạ (Kiệt Vương). Cũng có nghĩa cái chuồng gà bằng gỗ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 桀骜不驯的人很难管理。
Người ngoan cố hung hăng rất khó quản lý.
- 历史上,桀和纣是两个著名的暴君。
Trong lịch sử, Kiệt và Trụ là hai bạo vương nổi tiếng.
- 他桀骜的性格让同事们头疼。
Tính cách ngổ ngáo của anh ta khiến đồng nghiệp đau đầu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.