Nghĩa tiếng Việt
xót thương; lo lắng
Âm Hán Việt
mẫn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 13 nét
愍 là chữ có bộ 心 (tâm) ở dưới, gợi nghĩa cảm xúc trong lòng. Không có dữ liệu cấu trúc hình thanh hay hội ý từ nguồn học thuật hiện có.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ biểu thị sự thương xót hoặc tính từ chỉ trạng thái lo âu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: mẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mẫn": 愍 có bộ 心 (tâm) — tấm lòng mẫn cảm, xót xa trước nỗi đau của người khác.
Gương Hán-Việt
愍 xuất hiện trong "mẫn" mang nghĩa thương xót, tương tự 悯 (mẫn) trong từ Hán-Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 愍 giúp đọc văn ngôn cổ điển diễn tả lòng trắc ẩn, xót thương của vua chúa hay bề trên.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
愍 mang bộ 心 (tâm, trái tim), chỉ cảm xúc xót thương, lo lắng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết từ Wiktionary. Chữ tồn tại từ thời cổ, thấy trong tiểu triện (hanziyuan).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 帝愍其苦,赐以钱帛。
Vua thương xót nỗi khổ của họ, ban thưởng tiền lụa.
- 愍然垂泪,不忍直视。
Xót xa rơi lệ, không đành nhìn thẳng.
- 君子愍民之艰。
Người quân tử thương xót nỗi gian khổ của dân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.