Từ vựng tiếng Trung
zhōu

Nghĩa tiếng Việt

vòng quanh; đời nhà Chu

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

周 là chữ hội ý: bao bên ngoài là 冂 (vây quanh), bên trong là 吉 (vốn là hình ruộng trồng kín). Nghĩa gốc 'kín đáo, bao quanh, tuần hoàn', cũng là tên đời nhà Chu.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhōu/tuần

Xuất hiện trong lộ trình

Hán-Việt: chu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chu": thửa ruộng trồng kín bao quanh — chu là chu toàn, là chu kỳ, là vòng tuần hoàn; cũng là đời nhà Chu.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'chu kỳ', 'chu vi', 'chu đáo', 'chu toàn', 'nhà Chu'.

Mở khoá kiến thức

Biết 周 mở khoá hệ từ Hán-Việt về vòng quanh và chu toàn: chu kỳ, chu vi, chu đáo, chu toàn, viên chu.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

周 bronze 1周 bronze 2
Kim văn
周 silk 1
Bạch thư
周 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 周 trong giáp cốt văn vẽ một thửa ruộng được trồng kín các điểm mầm — biểu thị 'đầy đủ, kín đáo, chu toàn'. Về sau thêm bộ 口 (sau biến thành phần dưới của 吉). Nghĩa gốc 'kín, đầy đủ, vây quanh', mở rộng thành 'tuần, chu kỳ, vòng quanh'. Cũng là tên triều đại nhà Chu (周朝).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng tương tự, đều có khung chữ nhật bao ngoài

  • đồng âm 'zhōu', dễ lẫn nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.