Nghĩa tiếng Việt
mơ bị bóng đè
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
魇 là dạng giản thể của 魘, thay bộ 厭 (yểm) bằng 厌. Cấu trúc gốc: 厭 (đè nén, chán ghét) + 鬼 (quỷ). Chữ mô tả trạng thái bị ác mộng, bóng đè. Tiểu triện và lục thư thông được ghi nhận.
Hán-Việt: yểm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yểm": bộ 鬼 (quỷ) + 厌 (đè) — con quỷ "yểm" xuống đè người khi ngủ, gây bóng đè.
Gương Hán-Việt
yểm trong 魇症 (yểm chứng — chứng bóng đè); 发魇 (phát yểm — bị bóng đè); 噩梦魇 (ác mộng yểm)
Mở khoá kiến thức
Biết 魇 mở khoá từ y học dân gian và văn học kinh dị 梦魇 (mộng yểm — bóng đè trong giấc mơ), 魇道 (yểm đạo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
魇 là dạng giản thể của 魘 (thay 厭 bằng 厌). Wiktionary ghi: tra cứu tại 魘. Cấu trúc gốc: 厭 (đè/chán) + 鬼 (quỷ) — con quỷ đè lên người khi ngủ, gây ác mộng. Tiểu triện và lục thư thông được ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他昨晚做了梦魇,整夜惊醒。
Tối qua anh ấy bị bóng đè, cả đêm giật mình thức giấc.
- 有人说睡姿不当容易发魇。
Có người nói nằm ngủ không đúng tư thế dễ bị bóng đè.
- 那段经历对他来说是一场梦魇。
Giai đoạn đó đối với anh ta như một cơn ác mộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.