Nghĩa tiếng Việt
thỏa mãn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
饜 = 厭 (Ướm/Yếm, biểu âm) + 食 (Thực, biểu nghĩa: ăn uống); chữ hình thanh. Bộ 食 chỉ liên quan đến ăn uống, 厭 cho âm yàn.
Hán-Việt: yếm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yếm": thức ăn (食) nhiều đến mức "yếm" — chán, no căng không còn muốn ăn nữa — đó là 饜, no nê đến thỏa lòng.
Gương Hán-Việt
yếm — xuất hiện trong "vô yếm" (không biết no, tham không thỏa), "yếm túc" (no đủ)
Mở khoá kiến thức
Biết 饜 mở khóa: 饜足 (no đủ), 無饜 (tham không đáy), 貪求無饜 (tham lam vô hạn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: {{Han compound|厭|食|c1=p|c2=s|t2=food|ls=psc}} — 厭 biểu âm, 食 biểu nghĩa (thức ăn). Nghĩa: ăn no, thỏa mãn sau khi ăn. Chữ dùng trong văn ngôn: 饜足 (no đủ, thỏa mãn), 無饜 (không bao giờ thỏa mãn). Có lục thư thông ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他贪求无饜,永远不满足。
Anh ta tham lam vô đáy, không bao giờ thỏa mãn.
- 饜足之后,人才知道知足常乐。
Sau khi no đủ, người ta mới hiểu biết đủ là vui.
- 古人以饜来形容满足的状态。
Người xưa dùng 饜 để miêu tả trạng thái thỏa mãn.
- 无饜之欲是人心的弱点。
Lòng tham không đáy là điểm yếu của con người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.